Oversettelse av "damp plass" til vietnamesisk språk:


  Ordbok Norsk-Vietnamesisk

Ads

  Eksempler (Eksterne kilder, ikke anmeldt)

Mer damp.
Thêm hơi.
Mer damp!
Thêm hơi.
Masse damp her.
Có rất nhiều hơi ở đây đấy.
Ingen damp i væsken.
60 hải lý g à?
Litt mer damp på kjelen!
Tiếp tục diễn đi. Thêm nước vào ấm. Diễn tiếp đi, các chàng trai.
Jeg prøvde med damp, men...
hơi bị ho. Tôi có cho nó tắm hơi để khỏe hơn.
og lokomotivføreren kjører for full damp.
Và tay thợ máy đang cho đầu máy chạy hết tốc lực.
Nei, det finnes ikke damp igjen.
Ông cho cái này chạy được không? Không, sếp. Hết hơi nước rồi.
Fiselukten av damp, hamsterburlukten av flis.
Mùi thối của hơi nước. Mùi mấy cái lồng chuột từ vỏ bào gỗ.
plass.
Ngồi yên. Ngồi yên.
Ta plass!
Tất cả lên xe! Tất cả lên xe!
Gi plass!
Được rồi. Dưới đó tránh đường đi.
Ta plass.
Thiếu Tá, mời ngồi.
plass.
Fall in.
Mye plass.
Khá rộng.
Plass B?
Khu B?
Gjør plass!
Tránh đường coi!
Rydd plass!
Dọn đống đá cuội này đi!
plass.
Xong.
Ta plass.
Ngồi đi.
Gjør plass!
Nối đuôi theo tôi!
Gjør plass!
Tránh ra!
plass!
Giữ lấy. Vào vị trí thôi.
Gi plass.
Xin cho qua.
plass!
Thật sao? Vậy cậu cởi trói cho tôi đi Làm ơn?
Vik plass!
Lùi lại.
Gi plass!
Lùi lại, lùi lại
plass.
Vào vị trí.
plass!
Tập hợp
Gi plass
Trung sĩ, dọn trống đi.
Gjennom røyk, gjennom damp La oss gjøre klar til kamp
Băng qua sương mù, băng qua những cánh rừng, băng qua đêm đen tăm tối
Plass rundt indikatoren
Khoảng trong quanh cái chỉ
Tilbake på plass.
Những người còn lại ở yên chỗ.
Beklager, ikke plass.
Rất tiếc, không đủ chỗ.
Massevis av plass.
Ở đây có đủ chỗ cho chúng.
OK. Ta plass.
Được rồi, mọi người, ngồi vào ghế chứ?
Skuespillere på plass.
Diễn viên đã vào vị trí.
Gi dem plass.
Nhường đường cho họ.
Du opptar plass.
Ông đang choán chỗ đó.
Gi litt plass!
Hãy nhường lối
Gi meg plass.
Được rồi, cho tôi qua nào. Dịch sang 1 chút.
Modem på plass.
Đã lắp xong môđem.
Gjør plass her!
Cho qua, đi nào đi nào !
Gi plass, karer.
Tránh nào, các anh.
Gi oss plass!
Dọn phòng đi!