Oversettelse av "LED array" til vietnamesisk språk:
Eksempler (Eksterne kilder, ikke gjennomgått)
| Han led. | Anh ta đang phá sản. |
| Led hun? | Mẹ có đau đớn nhiều không? |
| Led dem du. | Anh dẫn đầu đi. |
| Led dem, Aragorn! | Dẫn họ đi, Aragorn! |
| Dwayne, led Bteamet. | Dwayne, dâ n đâ u đô i B. |
| Led reservekraft til avledere! | Chuyển nguồn công suất phụ cho máy làm lệch. |
| Led meg til hvilens vann. | Cầu nguyện |
| Led denne hæren bort fra slagmarken | Đưa quân ra khỏi cánh đồng này. |
| Du led kanskje av noe annet. | Chắc là ông chỉ bị chứng cảm sơ nào đó thôi. |
| Hun var ikke den eneste som led. | Cổ không phải là người duy nhất... đau khổ trong cuộc hôn nhân này. |
| Et enkelt svakt led, og kjeden knekker. | Chỉ cần duy nhất một điểm yếu là đội hình sẽ bị phá vỡ. |
| Var det ditt hjerte som led for ham? | Và khi nó bệnh tật, có phải trái tim bà đã đau nhói vì nó không? |
| Han led store pinsler i sin verts varetekt. | Ai nghĩ được rằng một kẻ nhỏ con như vậy có thể chịu được nhiều đau đớn nhỉ? |
| Led meg langs rettferdighetens stier, for din skyld. | Cầu nguyện |
| Påfører smerte, så han kan lide slik Jesus led | Nó làm cho đau để anh ta cũng đau đớn như Chúa đau đớn. |
| Å, som han elsket å lide. Han led av alt. | Anh ta bị phá sản về mọi thứ |
| Vi led beskjedne tap, men dessverre kan ikke Enterprise reddes. | Thương vong không đáng kể, nhưng không may, không thể cứu được con tầu Enterprise. |
| Et kort møte på en bar etter en Led Zeppelinkonsert. | Gặp gỡ trong quán rượu sau buổi trình diễn của Led Zeppelin. |
| l mange år kriget de om overherredømme, mens folket led. | Tần Vương là người có quyết tâm thu phục 6 nước, với ý đồ thống nhất lãnh thổ toàn Trung Hoa |
| Styrker fra hele Asia. Led inn i de smale gangene. | Cứ như chiến binh của cả Châu Á... dồn cả vào trong hẻm núi hẹp này. |
| De led en skjebne verre enn døden, spør du meg. | Nếu con hỏi chú thì họ phải chịu đựng thứ còn kinh khủng hơn cả chết nữa. |
| Beistet døden led, nå hersket fred, hans minne tar aldri slutt | Con qua i vâ t đa bi ha gu c, va hoa bi nh đươ c lâ p la i. Hi nh a nh cu a ngươ i se sô ng ma i Hrothgar! |
| Jeg vet du led et tap, men dette er ikke en rutinehenvendelse. | Tôi hiểu nỗi đau của anh, Nhưng đây không phải là lệnh. |
| Led oss ikke inn i fristelse, men fri oss fra det onde. | Và xin hãy giúp con tránh khỏi cám dỗ và giúp chúng con tránh khỏi điều dữ. |
| Led av en masochistisk tvangslidelse, kjent som kirurgiavhengighet. Begge øyelokk er fjernet, | Bị chứng bệnh tâm lý là nghiện phẫu thuật. |
| Han led i fire timer før han døde 20 minutter fra basen. | Vết thương ư 400 bộ ? |
| En forræder har led Xerxes' udødelige til den skjulte stien bak oss. | Thằng gù nhà thờ Đức Bà đã dẫn bọn Bất Tử... vào con đường mòn bí mật vòng ra sau lưng chúng ta. |
| og således lærte han, skjønt han var Sønn, lydighet av det han led, | Dầu_Ngài là Con , cũng đã học_tập vâng lời bởi những sự khốn_khổ mình đã chịu , |
| og således lærte han, skjønt han var Sønn, lydighet av det han led, | Dầu Ngài là Con, cũng đã học tập vâng lời bởi những sự khốn khổ mình đã chịu, |
| Jeg fikk mitt livs verste juling, men det var Don som led nederlag. | Trong lúc bố đang đấu tranh giành sự sống thì Don Price hoàn toàn bị đánh bại . |
| Jeg gjemte meg, og gråt mens geitene mine led en brennende, sort død. | Tôi chỉ có thể trốn và khóc khi đàn dê của tôi bị thứ chất lỏng đen nóng rực nuốt chửng. |
| For også Kristus led en gang for synder, en rettferdig for urettferdige, for å føre oss frem til Gud, han som led døden i kjødet, men blev levendegjort i ånden, | Vả , Ðấng_Christ cũng vì tội_lỗi chịu chết một lần , là Ðấng công_bình thay cho kẻ không công_bình , để dẫn chúng_ta đến_cùng Ðức_Chúa_Trời về phần xác_thịt thì Ngài đã chịu chết , nhưng về phần linh_hồn thì được sống . |
| For også Kristus led en gang for synder, en rettferdig for urettferdige, for å føre oss frem til Gud, han som led døden i kjødet, men blev levendegjort i ånden, | Vả, Ðấng Christ cũng vì tội lỗi chịu chết một lần, là Ðấng công bình thay cho kẻ không công bình, để dẫn chúng ta đến cùng Ðức Chúa Trời về phần xác thịt thì Ngài đã chịu chết, nhưng về phần linh hồn thì được sống. |
| Led mig frem på dine buds sti! For i den har jeg min lyst. | Xin hãy khiến tôi đi trong đường điều răn Chúa , Vì tôi lấy_làm vui_vẻ tại đó . |
| og se om jeg er på fortapelsens vei, og led mig på evighetens vei! | Xin xem thử tôi có lối ác nào chăng , Xin dắt tôi vào con đường đời_đời . |