Oversettelse av "juling" til vietnamesisk språk:
Ordbok Norsk-Vietnamesisk
Eksempler (Eksterne kilder, ikke gjennomgått)
| Gi ham juling. | Đấm vào mông nó đi, Henry. |
| Gi ham juling! | Quất đi! |
| Masse trøbbel. Juling. | Một đoàn rắc rối? |
| Han ga oss juling. | Lão đập bọn gần chết. |
| At jeg greier juling? | Điều gì, cháu có thể bị đánh à? |
| Kontoristene bør få juling. | Tôi phải mắng thư ký của tôi. |
| Vil du ha juling? | Mày muốn ăn đấm à, Danny? |
| Vil du ha juling? | Có muốn một miếng của tao không? |
| Vi fikk nesten juling. | ChÒng mÉnh xuût bÌ xø ò ½Í rëi |
| Hvem vil ha juling? | ai mu 7889 n n 224 o? |
| Vil du ha juling? | Tôi muốn anh nghe một số điều này? |
| Gi ham juling, Mark. | Sút chết mẹ nó đi, Mark. |
| Ingen liker å få juling. | Không ai thích bị ăn đòn. |
| Snart får du forbannet juling! | Một lần nữa, anh bạn, tôi sẽ cho anh bại liệt bỏ mẹ luôn! |
| Han kan ta imot juling. | Nó biết cách để bị đá đít. Tớ biết chiêu đó rồi. |
| Vi fikk juling. 30 sekunder. | Còn hắn đi như thế này... Tôi bảo Hollywood Hắn ta đâu rồi? |
| Vær forberedt på real juling. | Chuẩn bị tinh thần vác xác tới đó đi. |
| Liker du å få juling? | Mày thích bị đánh hả? |
| Vil du også ha juling? | Bắt đầu bằng chữ e . |
| Vil du ha mer juling? | Mày muốn một ít nữa phải không? |
| Jeg sparte deg to måneders juling. | Như thế nào? Bằng cách cứu cháu khỏi bị đánh trong hai tháng. |
| Kom ut, ellers får du juling. | Đừng để tao xuống dưới đó đánh vỡ đầu mày ra đấy! |
| Dere har visst fått skikkelig juling. | Có vẻ các anh vừa bị tổn thất nặng. |
| Jeg kommer og gir deg juling. | Tôi muốn ra khỏi xe để độp gãy cẳng cậu quá! |
| Så ut som du fikk juling. | Máy bay các anh có vẻ bị nặng đấy. |
| Håper du ga henne skikkelig juling! | Tôi cược là anh đấm cô ta rất mạnh. |
| Virker som du har fått juling | Có vẻ anh đã lĩnh một cú đánh mạnh quá hả. |
| Du fikk skikkelig juling, du, jenta mi? | Bị một trận tơi tả, phải không, cô gái già? |
| Sønnen min har aldri fått juling før. | Con trai tôi chưa bao giờ bị ăn đòn. |
| Se, de kommer til å få juling . | Họ từ đâu tới vậy? |
| Problemet er at jeg alltid får juling. | Vấn đề là cháu luôn bị đá đít. |
| Vi skal ut og gi litt juling. | Đá mông chúng nào. Đi thôi. |
| Jeg kan vente meg å få juling. | Tôi biết rồi, anh sắp đập tôi 1 trận chứ gì? |
| Men du ga munken skikkelig juling, baby. | Nhưng anh đã đá vào mông mấy thằng thằng sư ở đó. |
| Mennene våre formes gjennom å få juling. | Chúng tôi muốn các chàng trai của mình đứng lên từ đau đớn và sỉ nhục . |