Oversettelse av "plassert" til vietnamesisk språk:


  Ordbok Norsk-Vietnamesisk

  Eksempler (Eksterne kilder, ikke gjennomgått)

Hvem har plassert kameraene?
Ai đã đặt camera ở chỗ đó?
Jeg får ikke plassert ham.
Tao không thể nhớ hắn được.
To eksplosiver plassert på strøminntaket.
Hai trong số những điện cực nổ này được đặt vào đường điện.
Og siden plassert de her.
Hắn đã sắp đặt tất cả.
Gud har plassert det overalt.
Chúa đặt nó khắp mọi nơi xung quanh chúng ta, trong tất cả mọi thứ.
Ser du hvordan tårna er plassert?
Thấy cái cách tụi nó bố trí mấy cái chòi canh đó không?
Er senderen plassert i skipet deres?
Anh có chắc là chúng nhận được tín hiệu về cứu tàu của chúng?
Bokstavene er plassert to og to.
Nhi n thâ y ca c chư đươ c kê t hơ p như thê na o chư ?
Fortell teamet vårt hvor kameraet er plassert.
Nói cho chúng tôi vị trí máy quay...
Jeg har plassert en mikrobrikke i strupen din.
Tôi đã cấy một con chíp điện tử... vào thanh quản của anh. Rất tuyệt, nhưng cần phải cẩn thận.
Først må du tilstå hvor bomben er plassert.
Điều đầu tiên tao cần mày thú nhận là vi trí của quả bom.
Alle slaver har en sender plassert i kroppen.
Tất cả nô lệ đều có máy phát tín hiệu được cài đâu đó trong người.
Bomben ble plassert av en colombiansk terrorist, Ulven.
Tên khủng bố, biệt danh Con Sói đã cài bom...
Få all ekstra arbeidskraft plassert ved lovart reling.
Bố trí tất cả anh em ngay hướng gió.
Hvorfor ville han plassert en labyrint på huden.
Anh ta vẽ một tấm bản đồ lên trên cơ thể để làm gì? Um...
The Greco er plassert i et ugjennomtrengelig rom.
Greco được đặt trong một căn phòng cực kỳ vững chắc.
Borden må ha plassert den under luredøren etter det.
Borden phải biết vị trí bên dưới cửa sập sau màn diễn cuối cùng.
Oljen er plassert på tankerne, og fraktes over Svartehavet til Istanbul.
Dầu sẽ được bơm lên tàu, và chở ngang qua biển Đen đến lstanbul.
Hun skal bli satt i sadelen og plassert på min mantel.
Nàng sẽ trở thành... chiến lợi phẩm trong nhà ta.
I dag har professor Bister plassert trofén dypt inne i labyrinten.
giáo sư Moody có đặt chiếc cúp Tam Phát thuyệt vào sâu bên trong mê cung.
Polymer et par legeringsplater som er strategisk plassert og litt hestehud.
Cao su kết hợp với kim loại, Và một chút da ngựa.
Hvis de har plassert noen utenfor, går du til fengselet og veiver.
Nếu chúng có ai gác ở ngoài, ông chạy về nhà giam và ra dấu cho tôi.
Hun er trygt plassert, noe hun ikke var alt for glad for.
Tôi đã cho bà ta đến nơi an toàn. Bà ta có vẻ không vui.
Så blir dere plassert på en annen planet uten å oppdage noe.
Chỉ trong vài ngày, họ được đưa đến một hành tinh tương tự mà không hề nhận ra.
Finner jeg ikke en slektning snart, blir Christine plassert i et fosterhjem.
Mẹ à, Nếu con không tìm ra người họ hàng nào trong vài ngày tới, Họ sẽ chuyển Christine ra viện mồ côi.
Hvordan teksten og ikonet til hvert element er plassert i forhold til hverandre
Cách định vị chữ và biểu tượng của mỗi mục, tượng ứng với nhau
Og etter tre timer er pengene sikkert plassert i en bank i Genève.
Và trong vòng ba tiếng, số tiền đó sẽ an toàn và mạnh khỏe trong một ngân hàng Geneve.
Jeg har plassert 1 tonn sperngstoff på en av New Yorks 1446 skoler
Tôi đã đặt 2400 pao chất nổ... ở trong một trong 1446 trường học của New York.
Lady Catherine de Bourgh var så vennlig å foreslå hyllene plassert nettopp slik!
Chính phu nhân Catherine de Bourgh đã tử tế đề nghị rằng nghững cái kệ sẽ vừa vặn.
Hvis de korrupte hadde vært smarte, ville de ikke ha plassert Neto der.
Nếu bọn cảnh sát có suy nghĩ , chúng sẽ không bao giờ điều ai đó như Neto quản lý shop oto.
Teamet er der! Ja. Det samme er utløserne til MØV plassert over hele kloden.
Tôi biết, và ngòi nổ của những vũ khí hủy diệt đang treo lơ lửng khắp nơi trên địa cầu cũng ở đó.
Jules, det morsomme ved det er at min rygg er plassert på min pikk.
Hèm, Jules, điều hài hước là lưng mình lại được đặt ở chỗ thằng nhỏ.
På samme tid vil jeg ha et 747 ombygd lastefly med full tank plassert tilmin disposisjon.
Cùng lúc, tôi muốn 1 chiếc 7 47 đã chuyển đổi để chở hàng, đầy nhiên liệu cho tôi tùy ý sử dụng.
mine efterfølgere, likesom jeg efterfølger Kristus! 1KO 11, 1 er i trykte bøker plassert på slutten av kapittel 10.
Hãy bắt_chước tôi , cũng_như chính mình tôi bắt_chước Ðấng_Christ vậy .
mine efterfølgere, likesom jeg efterfølger Kristus! 1KO 11, 1 er i trykte bøker plassert på slutten av kapittel 10.
Hãy bắt chước tôi, cũng như chính mình tôi bắt chước Ðấng Christ vậy.